Nghĩa của từ "take a rest" trong tiếng Việt

"take a rest" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take a rest

US /teɪk ə rest/
UK /teɪk ə rest/
"take a rest" picture

Thành ngữ

nghỉ ngơi, nghỉ sức

to stop doing something for a period of time in order to relax or recover one's strength

Ví dụ:
You've been working all day; you should take a rest.
Bạn đã làm việc cả ngày rồi; bạn nên nghỉ ngơi đi.
Let's take a rest under that tree for a while.
Chúng ta hãy nghỉ ngơi dưới cái cây kia một lát đi.